Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt nhân tình Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

bevel
*

bevel /"bevəl/ danh từ góc xiên, cạnh xiên mẫu đặt góc (của thợ mộc, thợ nề) ngoại rượu cồn từ tạo cho xiên góc
cạnh vátcắt chếchcắt chéocắt xiênđộ nghiêngdụng nỗ lực đo gócgóc nghiênggóc xiênGiải ưng ý EN: An angle between two surfaces that is not a right angle.Giải thích hợp VN: Là góc tạo thành thành thân hai mặt phẳng không phải là góc vuông.hình cônbevel gear: bánh răng hình cônbevel ring: vòng đệm hình cônbevel shears: dụng cụ cắt hình côntapered stop bevel: độ vát cữ ngăn hình cônhình nónbevel pinion: bánh răng hình nónnghiêngT-type weld with double bevel: mối hàn chữ T hai mặt nghiêngT-type weld with single bevel: mọt hàn chữ T một mặt nghiêngbacking bevel: phương diện nghiêng gối tựabevel angle: góc nghiêngbevel cut: sự phay mặt nghiêngbevel cutter: dao phay phương diện nghiêngbevel joint: mọt nối vạt nghiêngmiter bevel: khía cạnh nghiêng vạt 45 độmitre bevel: phương diện nghiêng vạt 45 độmặt dốcmặt nghiêngT-type weld with double bevel: mọt hàn chữ T nhị mặt nghiêngT-type weld with single bevel: côn trùng hàn chữ T một phương diện nghiêngbacking bevel: mặt nghiêng gối tựabevel cut: sự phay phương diện nghiêngbevel cutter: dao phay phương diện nghiêngmiter bevel: mặt nghiêng vát 45 độmitre bevel: phương diện nghiêng vát 45 độmặt nónmặt vátVauxhall bevel: mặt vát Vauxhaullbevel square: ê ke khía cạnh vátcross bevel: mặt vát chéodouble bevel: khía cạnh vát képflat edge & bevel: mép phẳng cùng mặt vátmiter bevel both sides: khía cạnh vát ghép chéo cánh góc hai phíamitre bevel both sides: mặt vát chéo góc nhị phíashaped bevel: mặt vát được tạo ra dạngsteep bevel: mặt vát dốctaper bevel: mặt vát dạng cônmép cắt vátmép vátsự vạt chéoLĩnh vực: điện lạnhdụng vắt định gócthước định gócLĩnh vực: xây dựnggóc cắt vátmiter bevel both sides: góc giảm vát nhị phíamitre bevel both sides: góc cắt vát hai phíagóc xiên (góc tà)sự vạt cạnhthợ nề)sliding T bevel: hình thức đặt góc (thợ mộc, thợ nề)thước đo 45 độthước náchbevel square: thước thợ tà giácLĩnh vực: cơ khí & công trìnhvát nghiêngbevel joint: côn trùng nối vạt nghiêngGear, Spiral bevelbánh răng côn xoắnangle of bevelgóc vát (của) mépbead bevelmặt ván uốn mépbevel anglegóc dốcbevel anglegóc xiênbevel boardtấm cắt vát mépbevel brickgạch chêmbevel crankkhủy (bẩy) gãy gócbevel drive shafttrục dẫn rượu cồn bánh răng nónbevel edgecạnh vátbevel edgemép lượnbevel gearbánh răng cônbevel gearbánh răng nónbevel gearbánh răng nón (côn)bevel geartruyền động conicbevel gear cutterdao phay bánh răng cônbevel gear cutting machinemáy cắt bởi răng cônbevel gear drivetruyền rượu cồn bánh răng cônbevel gear drive or transmissionsự truyền hễ vuông gócbevel gear generating machinemáy giảm lăn bánh răng cônbevel gear pinionbánh răng côn nhỏ chủ độngbevel gear planing machinemáy bào bánh răng côn <"bevəl> danh từ o góc xiên, cạnh xiên o thước đặt góc (của thợ mộc, thợ nề) o mặt nghiêng; cạnh xiên; mép vạt § bevel cut : thiết đồ xiên § bevel-gear : (kỹ thuật) sự truyền động bánh răng nón § bevel gears : (kỹ thuật) bánh răng côn § bevel pinon : (kỹ thuật) bánh răng hình nón § bevel square : êke xếp ngoại động từ o tạo nên xiên góc o cắt vát, mài cạnh